Bản dịch của từ 背义忘恩 trong tiếng Việt

背义忘恩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背义忘恩 (Tính từ)

bèi yì wàng ēn
01

Bội nghĩa quên ân; phụ nghĩa bạc tình

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背义忘恩

bèi

wàng

ēn

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义负信
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
忘乎其形
忘乎所以
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép