Bản dịch của từ 背公徇私 trong tiếng Việt

背公徇私

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背公徇私 (Động từ)

bèi gōng xùn sī
01

Vi phạm công lý, làm trái đạo đức để vụ lợi cá nhân; thiên vị, lấy quyền riêng tư che đậy sai trái.

公:正直无;徇:曲从。违背正道,营私舞弊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背公徇私

bèi

gōng

xùn

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
徇世
徇义
徇书
徇人
徇俗
私下
私下里
私业
私丧
私为
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép