Bản dịch của từ 背地里 trong tiếng Việt
背地里
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēi | ㄅㄟ | b | ei | thanh ngang |
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
背地里 (Trạng từ)
【bèi dì lǐ】
01
Lén lút, sau lưng người khác làm việc gì đó mà không cho biết hoặc không để họ biết
暗中﹐背人处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背地里
bèi
背
dì
地
lǐ
里
Các từ liên quan
背世
背临
背主
背义忘恩
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
- Bính âm:
- 【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
- Các biến thể:
- 倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
- Hình thái radical:
- ⿱,北,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓓
俻
䰽
㭭
䩀
惫
鞁
㻗
䟺
被
愂
贝
盃
䥯
揹
柸
䎱
碑
𠕩
杯
棓
桮
諀
鵯
臙
䏿
肋
肹
䏓
㬶
肺
朏
膾
脢
朘
䏬
峕
陡
㞕
茤
冟
砓
帮
𠈼
缸
㞀
绗
㶯
背包
背着
背锅
背子
背带
背篓
背债
背头
背篼
背榜
背景
背叛
背后
违背
后背
背诵
背心
背书
背影
背熟
