Bản dịch của từ 背工 trong tiếng Việt

背工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背工 (Danh từ)

bèi gōng
01

Lời thuyết minh, phần thoại phụ trong hát chèo hoặc kịch nói, tương tự lời dẫn chuyện.

2.同“背躬”。戏曲的旁白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiền hoa hồng hoặc tiền ngoài luồng mà người làm trung gian mua bán nhận được; cũng chỉ việc chiếm đoạt tài sản khi được giao mua hàng.

1.亦作“背弓”﹑“背公”。买卖中间人索取的外快。亦指受托购物时侵吞财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背工

bèi

gōng

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép