Bản dịch của từ 背暗投明 trong tiếng Việt

背暗投明

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背暗投明 (Động từ)

bèi àn tóu míng
01

Bỏ rơi, quay lưng, rời bỏ điều xấu để đến với điều tốt, đặc biệt trong chính trị là từ bỏ phe phản động để theo phe tiến bộ.

背:背弃;投:投奔。离开黑暗,投向光明。比喻在政治上脱离反动阵营,投向进步方面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背暗投明

bèi

àn

tóu

míng

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
暗下
暗中
暗中作梗
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
明上
明世
明业
明丢丢
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép