Bản dịch của từ 背水一战 trong tiếng Việt

背水一战

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背水一战 (Thành ngữ)

bèi shuǐ yī zhàn
01

Quyết chiến sinh tử, không còn đường lui, như lưng tựa vào nước, phải chiến đấu đến cùng.

背水:背向水,表示没有退路。比喻与敌人决一死战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背水一战

bèi

shuǐ

zhàn

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
水上
水上运动
水上飞机
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép