Bản dịch của từ 背腹受敌 trong tiếng Việt

背腹受敌

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背腹受敌 (Thành ngữ)

bèi fù shòu dí
01

Chỉ tình huống bị kẻ địch tấn công cả trước lẫn sau, không có chỗ dựa an toàn.

指前后都受到敌人的攻击。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背腹受敌

bèi

shòu

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
敌不可假
敌不可纵
敌人
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép