Bản dịch của từ 背花 trong tiếng Việt
背花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēi | ㄅㄟ | b | ei | thanh ngang |
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
背花 (Danh từ)
【bèi huā】
01
Loại hình trừng phạt bằng roi vọt xưa, hoặc vết thương do roi đánh trên lưng.
1.旧时刑杖之称。亦指杖刑的创伤。
Ví dụ
02
Các kỹ thuật múa hoặc biểu diễn với cây gậy, khi người biểu diễn cầm gậy và xoay, vung sau lưng tạo thành các động tác hoa mỹ.
2.持棒于背后回旋舞弄的各种花式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背花
bèi
背
huā
花
Các từ liên quan
背世
背临
背主
背义忘恩
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
- Các biến thể:
- 倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
- Hình thái radical:
- ⿱,北,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓓
俻
䰽
㭭
䩀
惫
鞁
㻗
䟺
被
愂
贝
盃
䥯
揹
柸
䎱
碑
𠕩
杯
棓
桮
諀
鵯
臙
䏿
肋
肹
䏓
㬶
肺
朏
膾
脢
朘
䏬
峕
陡
㞕
茤
冟
砓
帮
𠈼
缸
㞀
绗
㶯
背包
背着
背锅
背子
背带
背篓
背债
背头
背篼
背榜
背景
背叛
背后
违背
后背
背诵
背心
背书
背影
背熟
