Bản dịch của từ 背风面 trong tiếng Việt

背风面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背风面 (Danh từ)

bèi fēng miàn
01

Mặt phía xa gió, nơi tránh được gió hoặc sóng, như mặt sau của núi, đảo hoặc thuyền.

1.远离来风方向的一面(如船、山或岛的),可以避风或浪。如:较小的船只紧靠在高高的红树岛的背风面。

Ví dụ
02

Bên khuất gió, phía không đón gió trực tiếp.

2.背风的一边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背风面

bèi

fēng

miàn

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
风世
风丝
风丝不透
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép