Bản dịch của từ 胖袄 trong tiếng Việt

胖袄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pán

ㄆㄢˊpanthanh sắc

胖袄 (Danh từ)

pàng ǎo
01

Một loại áo dày lót bông dùng trong phục trang hát tuồng/truyền thống; thường là áo gấm/bên trong lót bông khiến người mặc trông phồng to, khoẻ khoắn (Hán Việt: 胖袄 = bạnh oản - áo phồng).

2.一种戏剧服装。传统戏中演花面者身须魁梧﹐方显威严﹐其袍内衬着的厚棉马甲﹐即名胖袄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áo bông/áo cotton dày mùa đông (kiểu cổ xưa), thường có lớp lót giữ ấm; trong lịch sử còn chỉ áo mùa đông của binh lính biên phòng hoặc锦衣卫.

1.棉上衣。元明时亦专指边防将士或锦衣卫的冬服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胖袄

pàng

ǎo

Các từ liên quan

胖乎乎
胖嘟嘟
胖墩儿
胖墩墩
胖壮
袄子
胖
Bính âm:
【pán】【ㄆㄢˊ, ㄆㄤˋ】【BÀN】
Các biến thể:
䏒, 伴, 肨, 𦚓
Hình thái radical:
⿰,月,半
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép