Bản dịch của từ 胚浑 trong tiếng Việt
胚浑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēi | ㄆㄟ | p | ei | thanh ngang |
胚浑 (Danh từ)
【pēi hún】
01
Sự hỗn độn nguyên thủy; trạng thái mịt mờ, chưa phân hoá của vũ trụ (tương tự 'hỗn đống' trong truyền thuyết Trung Hoa)
混沌。我国传说中指宇宙形成以前的景象。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胚浑
pēi
胚
hún
浑
Các từ liên quan
胚乳
胚叶
胚子
胚层
胚料
浑一
浑一似
浑不似
浑不是
浑不比
- Bính âm:
- 【pēi】【ㄆㄟ】【PHÔI】
- Các biến thể:
- 𦙂, 衃, 肧, 妚, 㚰
- Hình thái radical:
- ⿰,月,丕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一ノ丨丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抷
柸
𠁞
怌
肧
醅
呸
䯱
𠀾
衃
妚
腇
肞
䏮
膮
㬴
䑍
䏺
肟
肦
䏔
朔
䏐
屋
拻
祒
贴
砑
祠
紈
兙
壵
姯
浑
洒
胚胎
胚芽
胚布
色胚
胎胚
瓶胚
胚盘
胚乳
胚体
胚珠
