Bản dịch của từ 胜 trong tiếng Việt
胜
Động từTính từTừ chỉ nơi chốnDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
胜 (Động từ)
【shèng】
01
Thắng lợi
胜利 (跟''负''或''败''相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đánh bại (người khác)
打败 (别人)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hơn hẳn
比另一个优越 (后面常带''于、过''等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Gánh vác; đảm nhiệm
(旧读shēng) 能够承担或承受
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Khăn đội đầu
古代戴在头上的一种首饰
Ví dụ
胜 (Tính từ)
【shèng】
01
Đẹp
优美的 (景物、境界等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
胜 (Từ chỉ nơi chốn)
【shèng】
01
Đọc là [shēng]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
- Các biến thể:
- 勝, 肽, 腥, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶, 𤯝
- Hình thái radical:
- ⿰,月,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橳
圣
𠓸
䞉
賸
䎴
嵊
椉
㞼
琞
䇸
剩
臌
肮
胁
臁
脓
肥
肳
臈
䐻
胺
䑊
朦
㘻
郝
舢
钫
䇖
垲
㶮
活
饹
䀘
㡼
览
胜利
战胜
胜任
胜过
名胜
胜地
胜负
不胜
获胜
优胜
胜平
