Bản dịch của từ 胜利油田 trong tiếng Việt

胜利油田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

胜利油田 (Danh từ)

shèng lì yóu tián
01

Mỏ dầu Thắng Lợi, lớn thứ hai tại Trung Quốc, nằm ở miền Bắc Sơn Đông.

中国第二大油田。在山东北部黄河三角洲地区,大部分在东营市境内。1964年开发。1995年原油产量3000万吨,仅次于大庆油田。有输油管分别通往青岛市的黄岛油港和长江北岸的仪征市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胜利油田

shèng

yóu

tián

Các từ liên quan

胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
田丁
田七
田业
田中
田中义一
胜
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
Các biến thể:
勝, 肽, 腥, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶, 𤯝
Hình thái radical:
⿰,月,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép