Bản dịch của từ 胜负兵家常势 trong tiếng Việt
胜负兵家常势
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
胜负兵家常势 (Cụm từ)
【shèng fù bīng jiā cháng shì】
01
Đừng coi thắng thua là điều quá quan trọng, thắng bại là chuyện thường tình.
意思是不要把偶然一次的胜利或失败看得太重。同“胜败乃兵家常事”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胜负兵家常势
shèng
胜
fù
负
bīng
兵
jiā
家
cháng
常
shì
势
Các từ liên quan
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
负义
负义忘恩
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
家丁
家下
家下人
家丑
常不肯
常业
势不两存
势不两立
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
- Các biến thể:
- 勝, 肽, 腥, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶, 𤯝
- Hình thái radical:
- ⿰,月,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橳
圣
𠓸
䞉
賸
䎴
嵊
椉
㞼
琞
䇸
剩
臌
肮
胁
臁
脓
肥
肳
臈
䐻
胺
䑊
朦
㘻
郝
舢
钫
䇖
垲
㶮
活
饹
䀘
㡼
览
胜利
战胜
胜任
胜过
名胜
胜地
胜负
不胜
获胜
优胜
胜平
