Bản dịch của từ 胞衣 trong tiếng Việt
胞衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
胞衣 (Danh từ)
【bāo yī】
01
Nhau đẻ; nhau thai; nhau; màng bọc thai
中医把胎盘和胎膜统称为胞衣, 也叫衣胞或胎衣用做中药时叫紫河车, 可以治疗劳伤、虚弱等症
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhau thai.
中医把胎盘和胎膜统称为胞衣, 也叫衣胞或胎衣. 用做中药时叫紫河车,可以治疗劳伤、虚弱等症
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胞衣
bāo
胞
yī
衣
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BÀO】
- Các biến thể:
- 包, 𠣒, 𦚽
- Hình thái radical:
- ⿰,月,包
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佨
剝
煲
齙
闁
裦
龅
炮
剥
襃
苞
褒
腀
肯
肸
䐲
䐙
胅
肪
肑
肊
膒
膂
月
迼
凁
契
拴
绗
𠔗
䇖
䀞
㑞
茗
莒
䀗
细胞
同胞
胞胎
侨胞
台胞
胞妹
胞兄
胞弟
胞子
胞波
