Bản dịch của từ 胡 trong tiếng Việt

Danh từĐại từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

(Danh từ)

01

Hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)

古代泛称北方和西方的少数民族

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Hồ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Râu

胡子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đàn hồ; đàn nhị

指胡琴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Đại từ)

01

Tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)

疑问词,为什么;何故

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

01

Không có căn cứ; tùy tiện; lung tung

表示随意乱来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến)

古代称来自北方和西方的少数民族的 (东西) 也泛指来自国外的 (东西)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

胡
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
Hình thái radical:
⿰,古,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép