Bản dịch của từ 胡为 trong tiếng Việt
胡为
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡为 (Động từ)
【hú wéi】
01
Hành động tùy tiện, tùy ý làm những việc trái phải; làm bừa, làm liều (thường mang ý phê phán)
胡作妄为。。京本通俗小说.拗相公:「后来大权到手,任性胡为,做错了事,惹得万口唾骂,饮恨而终。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
为什么。。诗经.邶风.式微:「微君之故,胡为乎中露?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡为
hú
胡
wèi
为
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗅
衚
㧽
醐
核
蔛
湖
搰
鶮
䵻
㿥
䉉
腪
期
脨
臑
肮
䏗
膦
䏏
腫
朕
育
肑
奎
鸧
䒻
哅
挘
挪
𠉜
胙
峘
陦
挢
㧫
胡同
胡说
胡子
胡椒
胡须
胡闹
胡乱
二胡
胡扯
胡桃
