Bản dịch của từ 胡哨 trong tiếng Việt
胡哨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡哨 (Động từ)
【hú shào】
01
Huýt sáo bằng miệng (chóp môi) hoặc búng môi bằng ngón tay để phát ra tiếng rít/tiếng gọi; thường là tiếng gọi tập hợp hoặc ra hiệu
撮起嘴唇或以大拇指和食指,捏着嘴唇吹出的尖锐声音。多用作召集的信号。。老残游记.第二十回:「只见陶三窝起嘴唇,打了两个胡哨,外面又进来两三个大汉,将许吴二人都用绳子缚了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡哨
hú
胡
shào
哨
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗅
衚
㧽
醐
核
蔛
湖
搰
鶮
䵻
㿥
䉉
腪
期
脨
臑
肮
䏗
膦
䏏
腫
朕
育
肑
奎
鸧
䒻
哅
挘
挪
𠉜
胙
峘
陦
挢
㧫
胡同
胡说
胡子
胡椒
胡须
胡闹
胡乱
二胡
胡扯
胡桃
