Bản dịch của từ 胡杨 trong tiếng Việt
胡杨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡杨 (Danh từ)
【hú yáng】
01
Một loài cây thân gỗ (thuộc họ Dương liễu, giống Populus) thường mọc ở vùng ôn/đới khô cằn như sa mạc và ven sông ở Âu-Á; thân có vỏ dày, cành non có lông mịn (gọi là cây hồ dương / cây hồ vàng trong một số vùng).
植物名。杨柳科白杨属,乔木。分布在欧亚及北非一带。嫩枝有细毛,一年后脱落,呈圆筒形。芽以二鳞片合成,叶形变异特甚,故常为沙漠旅行者注意。雄花之苞为倒披针形,蒴果披针形,具短柄。
Ví dụ
02
亦称为「胡桐」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡杨
hú
胡
yáng
杨
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗅
衚
㧽
醐
核
蔛
湖
搰
鶮
䵻
㿥
䉉
腪
期
脨
臑
肮
䏗
膦
䏏
腫
朕
育
肑
奎
鸧
䒻
哅
挘
挪
𠉜
胙
峘
陦
挢
㧫
胡同
胡说
胡子
胡椒
胡须
胡闹
胡乱
二胡
胡扯
胡桃
