Bản dịch của từ 胡桃科 trong tiếng Việt

胡桃科

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

胡桃科 (Danh từ)

hú táo kē
01

Họ thực vật (họ chứa cây như hồ đào, thường là cây gỗ rụng lá hoặc ít khi là bụi; quả dạng hạt/nhân, thường có mầm bọc to; chứa nhựa và có mùi thơm). (Hán-Việt: hồ đào khoa)

多为落叶乔木,极少数为灌木。常含有树脂,且具香气。枝为圆筒状,芽被有鳞片或完全裸出。叶互生,奇数羽状复叶。花序为葇荑或穗状花序;花单性,雌雄同株。核果或坚果,具肥大苞片。分布于北半球温带及亚洲东部。如胡桃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡桃科

táo

胡
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
Hình thái radical:
⿰,古,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép