Bản dịch của từ 胡母 trong tiếng Việt

胡母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

胡母 (Danh từ)

hú mǔ
01

Họ phức (tên họ cổ đại '胡母'). Trong văn liệu cổ Trung Hoa là tên người/ họ; có ghi chép thời Tần, Hán. Chú thích: chữ '' có khi viết khác ('')或記音無字

复姓。秦有胡母敬汉有胡母生胡母班。一说'母'音无字又作'毋'。见《公羊传.隐公二年》'纪子伯者何?无闻焉尔'汉何休注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡母

胡
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
Hình thái radical:
⿰,古,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép