Bản dịch của từ 胡蝶梦 trong tiếng Việt

胡蝶梦

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

胡蝶梦 (Cụm từ)

hú dié mèng
01

本指庄周梦见自己化身为蝴蝶的故事。典出庄子.齐物论:「昔者庄周梦为胡蝶,栩栩然胡蝶也,自喻适志与,不知周也。俄然觉,则蘧蘧然周也。不知周之梦为胡蝶与?胡蝶之梦为周与?」后借指幻梦。唐.崔涂.春夕诗:「胡蝶梦中家万里,杜鹃枝上月三更。」亦作「蝴蝶梦」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡蝶梦

dié

mèng

胡
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
Hình thái radical:
⿰,古,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép