Bản dịch của từ 胡马 trong tiếng Việt
胡马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡马 (Danh từ)
【hú mǎ】
01
Quân đội, kỵ binh người Hung Nô hoặc các dân tộc phương Bắc thời cổ (chữ 胡 chỉ người man, 胡马 = ngựa và kỵ binh của người 胡).
胡人的兵马、军队。。汉书.卷九十四.匈奴传下.赞曰:「胡马不窥于长城,而羽檄不行于中国,不亦便于天下乎!」
Ví dụ
02
泛指我国西北地区所产的马。。文选.苏武.诗四首之二:「胡马失其群,思心常依依。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡马
hú
胡
mǎ
马
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗅
衚
㧽
醐
核
蔛
湖
搰
鶮
䵻
㿥
䉉
腪
期
脨
臑
肮
䏗
膦
䏏
腫
朕
育
肑
奎
鸧
䒻
哅
挘
挪
𠉜
胙
峘
陦
挢
㧫
胡同
胡说
胡子
胡椒
胡须
胡闹
胡乱
二胡
胡扯
胡桃
