Bản dịch của từ 胥山 trong tiếng Việt

胥山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

胥山 (Danh từ)

xū shān
01

Tên núi / địa danh lịch sử (núi hoặc đồi gọi là 胥山 ở nhiều nơi như Giang Tô, Hàng Châu, Gia Hưng), theo truyền thuyết liên quan đến nhân vật lịch sử 伍子胥

山名﹐相传因伍子胥而得名。有三:(1)在江苏省吴县西南。《史记.伍子胥列传》:“﹝伍子胥﹞乃自刭死。吴王闻之大怒﹐乃取子胥尸盛以鸱夷革﹐浮之江中。吴人怜之﹐为立祠于江上﹐因命曰胥山。”一说吴阖闾时已有胥山之名。汉袁康《越绝书.外传记吴地传》:“阖庐之时大霸﹐筑吴越城﹐城中有小城二﹐徙治胥山。”(2)浙江省杭州市城内吴山。清顾祖禹《读史方舆纪要.浙江二.杭州府》:“吴山﹐《图经》云:‘春秋时为吴南界故名。或曰以子胥名﹐讹伍为吴也。’亦名胥山。”(3)浙江省嘉兴市张山。清顾祖禹《读史方舆纪要.浙江三.嘉兴府》:“胥山﹐本名张山。相传吴使子胥伐越﹐经营于此﹐因改今名。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥山

shān

Các từ liên quan

胥人
胥仆
胥余
胥原
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
胥
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
Các biến thể:
疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
Hình thái radical:
⿱,疋,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép