Bản dịch của từ 胥蠹 trong tiếng Việt

胥蠹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

胥蠹 (Danh từ)

xū dù
01

Chức quan cấp thấp tham ô, là loại lí dịch (胥吏) trong triều đình phong kiến chuyên ăn cắp, biển thủ của công; hình ảnh như “sâu mối” () khoét ăn tài vật và văn tự

指封建官府中侵吞财物的胥吏。犹如蛀食衣物书籍的蠹虫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥蠹

Các từ liên quan

胥人
胥仆
胥余
胥原
蠹书虫
蠹众木折
胥
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
Các biến thể:
疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
Hình thái radical:
⿱,疋,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép