Bản dịch của từ 胭脂山 trong tiếng Việt

胭脂山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

胭脂山 (Danh từ)

yān zhī shān
01

Tên núi cổ (燕支山) ở đất Hung Nô xưa, nổi tiếng vì có cây sản sinh nhũ hồng (胭脂) — vùng nước cỏ tốt, thích hợp chăn thả; là nơi bi ai, nhớ thương của người phương Bắc xưa

2.即燕支山。古在匈奴境内﹐以产燕支(胭脂)草而得名。匈奴失此山﹐曾作歌曰:“失我燕支山﹐使我妇女无颜色。”因水草丰美﹐宜于畜牧﹐向为塞外值得怀念的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

3.古代闽中郡北莲花峰下的一座小山﹐因土色红如胭脂而得名。

Ví dụ
03

Một tên gọi cổ của màu son đỏ (亦作臙脂山指代红色或与胭脂相关的东西),常见于古书或地名称谓

1.亦作“臙脂山”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胭脂山

yān

zhī

shān

Các từ liên quan

胭脂
胭脂井
胭脂花
脂夜
脂批
脂松
脂水
脂油
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
胭
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【YÊN】
Các biến thể:
臙, 𧹬, 咽
Hình thái radical:
⿰,月,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép