Bản dịch của từ 胰岛素 trong tiếng Việt
胰岛素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
胰岛素 (Danh từ)
【yí dǎo sù】
01
In-su-lin (một loại kích thích tố do tuyến tuỵ tiết ra, có thể xúc tiến sự hình thành tinh bột trong cơ và gan của cơ thể động vật, thúc đẩy quá trình sử dụng và ô-xy hoá đường glucô trong cơ thể, từ đó điều tiết hàm lượng đường trong máu và cơ thể. Khi lượng insulin tiết ra bị giảm sẽ gây ra bệnh tiểu đường.)
胰腺分泌的一种激素,能促进肝脏和肌肉内动物淀粉的生 成,加速组织中葡萄糖的氧化和利用,从而调节体内血糖的含量胰岛素分泌量减低时即引起糖尿病
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胰岛素
yí
胰
dǎo
岛
sù
素
Các từ liên quan
胰子
胰液
胰皂
胰腺
岛叉
岛可
岛国
岛夷
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 𦚟
- Hình thái radical:
- ⿰,月,夷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媐
嶷
仪
䞅
釶
㰘
彜
椬
頤
䴊
䮊
𠅌
朑
腿
胛
䏭
脸
䏲
朓
䏏
脳
脧
脾
朧
軒
㭟
绤
疳
馀
峻
格
蚕
䓍
胸
浆
孬
胰腺
胰脏
胰岛
胰子
胰液
胰岛素
胰腺炎
胰脏炎
香胰子
胰腺癌
