Bản dịch của từ 胰液 trong tiếng Việt
胰液
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
胰液 (Danh từ)
【yí yè】
01
Dịch tuỵ (một loại dịch tiêu hoá do tuyến tuỵ tiết ra, không màu trong suốt, có tính kiềm, chứa tripxin, steapxin, men tiêu hoá.... Sau khi tuyến tuỵ tiết ra, theo ống dẫn vào ruột non.)
胰腺分泌的一种消化液,无色透明,碱性,内含碳酸氢钠、 胰蛋白酶、胰脂酶、胰淀粉酶等由胰腺分泌出来之后,经导管流入小肠
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胰液
yí
胰
yè
液
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 𦚟
- Hình thái radical:
- ⿰,月,夷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媐
嶷
仪
䞅
釶
㰘
彜
椬
頤
䴊
䮊
𠅌
朑
腿
胛
䏭
脸
䏲
朓
䏏
脳
脧
脾
朧
軒
㭟
绤
疳
馀
峻
格
蚕
䓍
胸
浆
孬
胰腺
胰脏
胰岛
胰子
胰液
胰岛素
胰腺炎
胰脏炎
香胰子
胰腺癌
