Bản dịch của từ 胶合板 trong tiếng Việt
胶合板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
胶合板 (Danh từ)
【jiāo hé bǎn】
01
Tấm ván nhiều lớp gỗ mỏng dán lại với nhau, có mặt gỗ xen kẽ tạo độ bền cao, dùng phổ biến trong xây dựng và làm đồ nội thất.
用多层木质单板黏合、压制成的板材。层数多为单数,各层的木纹纵横交错。强度大,节约木材,广泛用于建筑工程和制造家具等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶合板
jiāo
胶
hé
合
bǎn
板
Các từ liên quan
胶乳
胶体
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 交, 膠, 㬵
- Hình thái radical:
- ⿰,月,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郊
膲
㬵
鐎
鷦
喬
茭
嘐
礁
燋
鮫
虠
㬷
臌
肓
胷
胵
膾
脡
䐅
胸
膒
胁
胚
钳
𠉤
訏
蚏
挾
䓒
航
捎
蚓
垾
𠉻
紛
胶带
胶水
塑胶
橡胶
胶卷
硅胶
胶布
胶囊
胶片
乳胶
