Bản dịch của từ 胶济铁路 trong tiếng Việt

胶济铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

胶济铁路 (Danh từ)

jiāo jì tiě lù
01

Đường sắt Giảo-Tế (từ vùng Giảo/青岛—xưa thuộc huyện 胶县—đến Tế Nham/济南) — tuyến đường sắt dài khoảng 394 km chạy trong tỉnh Sơn Đông, do Đức xây vào cuối thế kỷ 19.

自青岛(旧属胶县)起,至济南止,长达三九四公里,全线在山东省境内的铁路路线。清光绪二十三年(西元1897),德国租借青岛,建筑此路,三十年竣工通车。沿线矿产丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶济铁路

jiāo

tiě

胶
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
交, 膠, 㬵
Hình thái radical:
⿰,月,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép