Bản dịch của từ 胶皮车 trong tiếng Việt

胶皮车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

胶皮车 (Danh từ)

jiāo pí chē
01

Từ phương ngữ Thiên Tân chỉ chiếc xe kéo kéo bằng sức người (xích lô, xe kéo tay); gọi là “胶皮车” vì bánh xe bọc cao su.

天津方言。指人力车。因车轮以胶皮制成,故称为「胶皮车」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

简称为「胶皮」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶皮车

jiāo

chē

胶
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
交, 膠, 㬵
Hình thái radical:
⿰,月,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép