Bản dịch của từ 胶船 trong tiếng Việt

胶船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

胶船 (Danh từ)

jiāo chuán
01

Chiếc thuyền được dán bằng keo, ẩn dụ cho việc vô ích, không có tác dụng gì.

用胶黏合的船。晋皇甫谧《帝王世纪.周》:“昭王在位五十一年﹐以德衰南征﹐及济于汉﹐楚人恶之﹐乃以胶船进王。王御船至中流﹐胶液船解﹐王及祭公俱没于水中而崩。”后用为比喻无济于事或无所作为之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶船

jiāo

chuán

Các từ liên quan

胶乳
胶体
船东
船人
胶
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
交, 膠, 㬵
Hình thái radical:
⿰,月,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép