Bản dịch của từ 胶车 trong tiếng Việt

胶车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

胶车 (Danh từ)

jiāo chē
01

Xe làm bằng keo dán, gặp mưa thì keo tan ra nên dễ bị tách rời, dùng để ví sự phân giải, tan rã.

用胶黏合的车。胶车遇雨则解﹐故亦以喻分解。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶车

jiāo

chē

Các từ liên quan

胶乳
胶体
车两
车主
胶
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
交, 膠, 㬵
Hình thái radical:
⿰,月,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép