Bản dịch của từ 胸无城府 trong tiếng Việt
胸无城府
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
胸无城府 (Tính từ)
【xiōng wú chéng fǔ】
01
Anh ấy là người có đầu óc đơn giản và thẳng thắn, không hề ồn ào hay mưu mô; anh ấy đối xử chân thành với người khác và làm đúng những gì anh ấy nói (thường kèm theo những lời khen ngợi).
城府:城市和官署,比喻难于揣测的深远用心。形容待人接物坦率真诚,心口如一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸无城府
xiōng
胸
wú
无
chéng
城
fǔ
府
Các từ liên quan
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
无一不备
无一不知
无一可
无一时
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
- Hình thái radical:
- ⿰,月,匈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詾
兇
㐫
哅
讻
恟
忷
兄
訩
賯
汹
芎
腦
膕
脵
肬
膂
腕
腊
脽
腸
胂
䐛
膰
娢
勐
𠗝
㸡
㽾
窄
娮
㿿
眏
俹
㙂
唒
胸怀
胸部
胸口
胸围
心胸
胸膛
胸襟
胸脯
胸罩
胸闷
