Bản dịch của từ 胸无宿物 trong tiếng Việt
胸无宿物
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
胸无宿物 (Tính từ)
【xiōng wú sù wù】
01
Tấm lòng thật thà, không mang bụng dạ hẹp hòi hay thành kiến; trong sáng, không giữ chuyện cũ trong lòng (chữ Hán: 胸 = lòng, 宿物 = đồ để qua đêm -> không có đồ để ‘ôm’ lại).
宿:过夜。胸中没有过夜的东西。比喻心地坦率,没有成见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸无宿物
xiōng
胸
wú
无
sù
宿
wù
物
Các từ liên quan
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
无一不备
无一不知
无一可
无一时
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
物业
物主
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
- Hình thái radical:
- ⿰,月,匈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詾
兇
㐫
哅
讻
恟
忷
兄
訩
賯
汹
芎
腦
膕
脵
肬
膂
腕
腊
脽
腸
胂
䐛
膰
娢
勐
𠗝
㸡
㽾
窄
娮
㿿
眏
俹
㙂
唒
胸怀
胸部
胸口
胸围
心胸
胸膛
胸襟
胸脯
胸罩
胸闷
