Bản dịch của từ 胸有成略 trong tiếng Việt
胸有成略
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
胸有成略 (Thành ngữ)
【xiōng yǒu chéng lüè】
01
Trong lòng đã có kế hoạch hoàn chỉnh; đã chuẩn bị sẵn mọi phương lược
英雄有计划(成语);提前做好计划
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đã có kế hoạch cụ thể trong đầu
凡事有预谋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸有成略
xiōng
胸
yǒu
有
chéng
成
lüè
略
Các từ liên quan
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
成丁
成世
略不世出
略且
略为
略事
略人
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
- Hình thái radical:
- ⿰,月,匈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詾
兇
㐫
哅
讻
恟
忷
兄
訩
賯
汹
芎
腦
膕
脵
肬
膂
腕
腊
脽
腸
胂
䐛
膰
娢
勐
𠗝
㸡
㽾
窄
娮
㿿
眏
俹
㙂
唒
胸怀
胸部
胸口
胸围
心胸
胸膛
胸襟
胸脯
胸罩
胸闷
