Bản dịch của từ 胸管 trong tiếng Việt

胸管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

胸管 (Danh từ)

xiōng guǎn
01

Ống ngực (ống bạch huyết lớn nhất trong cơ thể) — ống dẫn bạch huyết thu nhận dịch từ phần bụng dưới, nửa trái ngực, vai trái và nửa trái đầu, đổ vào tĩnh mạch dưới đòn.

位于身体腹部以下,及左胸部、左肩部与头部左边的各淋巴管,将淋巴液汇集至一条最大的淋巴总管,再送入锁骨下静脉内。此总淋巴管称为「胸管」。

Ví dụ
02

一种特殊设计的管子,可以引流出胸腔内的液体或气体。于治疗气胸、血胸或胸腔积水时,可发挥很大的作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸管

xiōng

guǎn

胸
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
Hình thái radical:
⿰,月,匈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép