Bản dịch của từ 胸腹 trong tiếng Việt
胸腹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
胸腹 (Danh từ)
【xiōng fù】
01
Ngực và bụng; phần thân trước của cơ thể (cũng chỉ 'tâm-phúc' tức lòng dạ, nội tâm)
1.胸部与腹部。亦以指心腹。
Ví dụ
02
比喻要害之处或中间部分:事物的核心、要害或中心位置(可联想“胸”和“腹”在身体中居中要害)。
2.比喻要害之处或中间部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tấm lòng; khoang ngực và bụng (chỉ tấm lòng, ý chí, tâm can) — Hán Việt: húy 'hung phúc'; thường dùng với nghĩa bóng chỉ lòng dạ, hoài bão
3.犹胸襟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸腹
xiōng
胸
fù
腹
Các từ liên quan
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
- Hình thái radical:
- ⿰,月,匈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詾
兇
㐫
哅
讻
恟
忷
兄
訩
賯
汹
芎
腦
膕
脵
肬
膂
腕
腊
脽
腸
胂
䐛
膰
娢
勐
𠗝
㸡
㽾
窄
娮
㿿
眏
俹
㙂
唒
胸怀
胸部
胸口
胸围
心胸
胸膛
胸襟
胸脯
胸罩
胸闷
