Bản dịch của từ 能力测验 trong tiếng Việt
能力测验
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Néng | ㄋㄥˊ | n | eng | thanh sắc |
能力测验 (Danh từ)
【néng lì cè yàn】
01
Bài kiểm tra khả năng, đo lường sự khác biệt về năng lực của con người.
对人的能力差异的测量。心理测验之一。分为普通能力测验和特殊能力测验两种。一般是测量个人已有的知识、经验与技能水平,即实际能力;对个人能力的发展方向,即潜在能力的测量,则称为能力倾向测验,但两者并无严格的界限。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能力测验
néng
能
lì
力
cè
测
yàn
验
Các từ liên quan
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
力不从愿
力不胜任
测候
测光表
测划
测力
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
- Bính âm:
- 【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
- Các biến thể:
- 𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
- Hình thái radical:
- ⿰,䏍,⿱,匕,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一ノフノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴰
竜
䏻
㲡
鼐
奈
䘅
褦
䅞
䱞
渿
耐
佴
㮏
萘
䏺
朊
䑌
脼
腕
䏙
臉
䏹
䏏
胡
脌
腿
珲
蚑
珓
盉
涅
㔱
唉
捑
桓
徎
冔
㙇
可能
能够
能力
技能
才能
不能
功能
能干
智能
能源
