Bản dịch của từ 能屈能伸 trong tiếng Việt

能屈能伸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Néng

ㄋㄥˊnengthanh sắc

能屈能伸 (Thành ngữ)

néng qū néng shēn
01

Co được dãn được; biết co biết duỗi (biết ứng phó thích hợp với tình hình cụ thể); biết cương biết nhu; cương nhu đúng lúc

能弯曲也能伸展,指人在不得志的时候能忍耐,在得志的时候能施展他的抱负从前没有志气的人在恶势力面前屈服,常用这句话解嘲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能屈能伸

néng

néng

Các từ liên quan

能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
屈一伸万
屈临
伸义
伸伸
伸冤
伸冤理枉
伸出
能
Bính âm:
【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
Các biến thể:
𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
Hình thái radical:
⿰,䏍,⿱,匕,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一ノフノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép