Bản dịch của từ 能弱能强 trong tiếng Việt
能弱能强
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Néng | ㄋㄥˊ | n | eng | thanh sắc |
能弱能强 (Thành ngữ)
【néng ruò néng qiáng】
01
Có thể yếu đuối, có thể mạnh mẽ
随时适应环境
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能弱能强
néng
能
ruò
弱
néng
能
qiáng
强
- Bính âm:
- 【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
- Các biến thể:
- 𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
- Hình thái radical:
- ⿰,䏍,⿱,匕,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一ノフノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴰
竜
䏻
㲡
鼐
奈
䘅
褦
䅞
䱞
渿
耐
佴
㮏
萘
䏺
朊
䑌
脼
腕
䏙
臉
䏹
䏏
胡
脌
腿
珲
蚑
珓
盉
涅
㔱
唉
捑
桓
徎
冔
㙇
可能
能够
能力
技能
才能
不能
功能
能干
智能
能源
