Bản dịch của từ 能忍自安 trong tiếng Việt

能忍自安

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Néng

ㄋㄥˊnengthanh sắc

能忍自安 (Cụm từ)

néng rěn zì ān
01

Nhẫn lại sẽ thấy được bình an; có thể chịu đựng và tự an ủi

能:能够,表示有能力或可能性。 忍:忍耐,指能够承受痛苦或困难。 自:自己,表示自我。 安:安慰,指使自己感到平静或舒适。 这个词的意思是能够忍受困难并自我安慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能忍自安

néng

rěn

ān

能
Bính âm:
【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
Các biến thể:
𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
Hình thái radical:
⿰,䏍,⿱,匕,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一ノフノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép