Bản dịch của từ 能掐会算 trong tiếng Việt

能掐会算

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Néng

ㄋㄥˊnengthanh sắc

能掐会算 (Tính từ)

néng qiā huì suàn
01

Bói toán giỏi

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能掐会算

néng

qiā

huì

suàn

Các từ liên quan

能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
掐出水来
掐头去尾
掐子
掐尖
掐尖落钞
会丧
会串
会事
算不了
算不得
算了
算事
算人
能
Bính âm:
【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
Các biến thể:
𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
Hình thái radical:
⿰,䏍,⿱,匕,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一ノフノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép