Bản dịch của từ 能言善辩 trong tiếng Việt
能言善辩
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Néng | ㄋㄥˊ | n | eng | thanh sắc |
能言善辩 (Thành ngữ)
【néng yán shàn biàn】
01
Nói năng lưu loát, thuyết phục; khả năng diễn thuyết
雄辩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Miệng lưỡi (thành ngữ): chỉ lời nói, sự bàn tán của người đời — những lời đàm tiếu, xét đoán hoặc bôi nhọ của dư luận.
巧舌如簧(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能言善辩
néng
能
yán
言
shàn
善
biàn
辩
Các từ liên quan
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
言三语四
言下
言不二价
言不及义
善不
善与人交
善世
善业
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
- Bính âm:
- 【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
- Các biến thể:
- 𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
- Hình thái radical:
- ⿰,䏍,⿱,匕,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一ノフノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴰
竜
䏻
㲡
鼐
奈
䘅
褦
䅞
䱞
渿
耐
佴
㮏
萘
䏺
朊
䑌
脼
腕
䏙
臉
䏹
䏏
胡
脌
腿
珲
蚑
珓
盉
涅
㔱
唉
捑
桓
徎
冔
㙇
可能
能够
能力
技能
才能
不能
功能
能干
智能
能源
