Bản dịch của từ 能量守恒定律 trong tiếng Việt
能量守恒定律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Néng | ㄋㄥˊ | n | eng | thanh sắc |
能量守恒定律 (Danh từ)
【néng liàng shǒu héng dìng lǜ】
01
Định luật bảo toàn năng lượng, quy định năng lượng không thể được tạo ra hay tiêu diệt mà chỉ có thể chuyển đổi từ dạng này sang dạng khác.
旧称“能量守恒和转化定律”。自然科学中关于物质运动的最重要的普遍定律之一。能量既不能创生,也不会消失,它只能从一种形式转化为另一种形式,或从一个物体转移到另一个物体。同细胞学说、进化论一起被称为19世纪自然科学三大发现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 能量守恒定律
néng
能
liàng
量
shǒu
守
héng
恒
dìng
定
lǜ
律
Các từ liên quan
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
量中
量交
量人
量体裁衣
守一
守业
守丞
守丧
守中
恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
- Các biến thể:
- 𦝕, 螚, 竜, 䏻, 而, 耐, 熊
- Hình thái radical:
- ⿰,䏍,⿱,匕,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一ノフノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴰
竜
䏻
㲡
鼐
奈
䘅
褦
䅞
䱞
渿
耐
佴
㮏
萘
䏺
朊
䑌
脼
腕
䏙
臉
䏹
䏏
胡
脌
腿
珲
蚑
珓
盉
涅
㔱
唉
捑
桓
徎
冔
㙇
可能
能够
能力
技能
才能
不能
功能
能干
智能
能源
