Bản dịch của từ 脉书 trong tiếng Việt

脉书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉书 (Danh từ)

mài shū
01

Sách y thuật (sách ghi phương pháp chẩn mạch), tức là sách về cách bắt mạch và chẩn đoán bệnh qua mạch; Hán-Việt: mạch thư.

即医书。记录诊脉方法的图书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉书

mài

shū

Các từ liên quan

脉候
脉冲
脉动
脉动电流
脉压
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép