Bản dịch của từ 脉搏 trong tiếng Việt

脉搏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉搏 (Danh từ)

mài bó
01

Mạch; mạch đập; nhịp đập của mạch

心脏收缩时,由于输出血液冲击动脉管壁而使动脉有规律地跳动的现象

Ví dụ
02

Nhịp độ

比喻社会,生活等发展、变化情况或趋势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉搏

mài

Các từ liên quan

脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
搏击
搏刀
搏动
搏取
搏噬
脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép