Bản dịch của từ 脉礼 trong tiếng Việt

脉礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉礼 (Danh từ)

mài lǐ
01

Lệ phí khám bệnh (cách gọi kính trọng của “诊费”/tiền khám)

诊费的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉礼

mài

Các từ liên quan

脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép