Bản dịch của từ 脉络分明 trong tiếng Việt

脉络分明

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉络分明 (Tính từ)

mài luò fēn míng
01

Mạch lạc, có đầu có đuôi; rõ ràng, trình bày từng bước, không lộn xộn (Hán Việt: mạch lạc ≈ 脉络).

脉络:中医对动脉和静脉的统称,引申为条理或头绪。比喻有条有理或做事有条不紊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉络分明

mài

luò

fēn

míng

Các từ liên quan

脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
络丝
络丝娘
络丝虫
络合物
络头
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
明上
明世
明业
明丢丢
脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép