Bản dịch của từ 脉络膜 trong tiếng Việt

脉络膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉络膜 (Danh từ)

mài luò mó
01

Màng mạch (trong mắt)

眼球里的一层薄膜,由纤维组织、小血管和毛细血管组成,棕红色, 在巩膜和视网膜之间有吸收眼内分散的光线以免扰乱视觉的作用

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉络膜

mài

luò

脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép